irrupt
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈrəpt/
Nội động từ
irrupt nội động từ /ɪ.ˈrəpt/
Chia động từ
irrupt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to irrupt | |||||
| Phân từ hiện tại | irrupting | |||||
| Phân từ quá khứ | irrupted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | irrupt | irrupt hoặc irruptest¹ | irrupts hoặc irrupteth¹ | irrupt | irrupt | irrupt |
| Quá khứ | irrupted | irrupted hoặc irruptedst¹ | irrupted | irrupted | irrupted | irrupted |
| Tương lai | will/shall² irrupt | will/shall irrupt hoặc wilt/shalt¹ irrupt | will/shall irrupt | will/shall irrupt | will/shall irrupt | will/shall irrupt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | irrupt | irrupt hoặc irruptest¹ | irrupt | irrupt | irrupt | irrupt |
| Quá khứ | irrupted | irrupted | irrupted | irrupted | irrupted | irrupted |
| Tương lai | were to irrupt hoặc should irrupt | were to irrupt hoặc should irrupt | were to irrupt hoặc should irrupt | were to irrupt hoặc should irrupt | were to irrupt hoặc should irrupt | were to irrupt hoặc should irrupt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | irrupt | — | let’s irrupt | irrupt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “irrupt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)