isolere

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å isolere
Hiện tại chỉ ngôi isolerier
Quá khứ -te
Động tính từ quá khứ -t
Động tính từ hiện tại

isolere

  1. Tách riêng, để riêng, tách biệt, cô lập.
    Han isolerte seg fra sine venner.
    Stedet ligger svært isolert.
    å isolere en koppesmittet person
    å prøve å isolere et land politisk
  2. Ngăn, cách (điện, nhiệt, âm thanh. . . ).
    De måtte isolere gulvet.
    Leiligheten er godt isolert.
    å isolere en elektrisk ledning

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]