Bước tới nội dung

itik

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Aklanon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *itik.

Danh từ

[sửa]

itik

  1. Vịt.

Tiếng Cebu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *itik.

Cách phát âm

[sửa]
  • Tách âm: i‧tik
  • IPA(ghi chú): /ˈʔitik/ [ˈʔi.t̪ɪk]

Danh từ

[sửa]

ítik (chính tả Badlit ᜁᜆᜒᜃ᜔)

  1. Vịt.

Tiếng Indonesia

[sửa]
Wikipedia tiếng Indonesia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai itik.

Cách phát âm

[sửa]
  • (tiếng Indonesia tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈitik/ [ˈi.t̪ɪk̚]
  • Vần: -itik
  • Tách âm: i‧tik

Danh từ

[sửa]

itik (số nhiều itik-itik)

  1. Vịt.
    Đồng nghĩa: bebek

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Java cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *itik.

Danh từ

[sửa]

itik

  1. Vịt.

Tiếng Mã Lai Brunei

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *itik.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

itik

  1. Con vịt
  2. Thịt vịt.

Tiếng Mansaka

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *itik.

Danh từ

[sửa]

itik

  1. Vịt.

Tiếng Maranao

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *itik.

Danh từ

[sửa]

itik

  1. Vịt.

Tiếng Trung Bikol

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *itik.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈʔitik/ [ˈʔi.tik]
  • Tách âm: i‧tik

Danh từ

[sửa]

ítik (chính tả Basahan ᜁᜆᜒᜃ᜔)

  1. Vịt.
    Đồng nghĩa: pato