jamre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å jamre
Hiện tại chỉ ngôi jamrer
Quá khứ jamra, jamret
Động tính từ quá khứ jamra, jamret
Động tính từ hiện tại

jamre

  1. Kêu van, rên rỉ.
    De sårede jamret seg.
    å jamre av smerte
  2. (Refl.) Than phiền, phàn nàn.
    Han jamrer seg bestandig.

Tham khảo[sửa]