jamre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å jamre |
| Hiện tại chỉ ngôi | jamrer |
| Quá khứ | jamra, jamret |
| Động tính từ quá khứ | jamra, jamret |
| Động tính từ hiện tại | — |
jamre
- Kêu van, rên rỉ.
- De sårede jamret seg.
- å jamre av smerte
- (Refl.) Than phiền, phàn nàn.
- Han jamrer seg bestandig.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jamre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)