jangle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒæŋ.ɡəl/
Danh từ
jangle /ˈdʒæŋ.ɡəl/
Động từ
jangle /ˈdʒæŋ.ɡəl/
- Kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai.
- to jangle a bell — lắc chuông kêu chói tai
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Tranh cãi ầm ĩ; cãi nhau om sòm.
Chia động từ
jangle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jangle | |||||
| Phân từ hiện tại | jangling | |||||
| Phân từ quá khứ | jangled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jangle | jangle hoặc janglest¹ | jangles hoặc jangleth¹ | jangle | jangle | jangle |
| Quá khứ | jangled | jangled hoặc jangledst¹ | jangled | jangled | jangled | jangled |
| Tương lai | will/shall² jangle | will/shall jangle hoặc wilt/shalt¹ jangle | will/shall jangle | will/shall jangle | will/shall jangle | will/shall jangle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jangle | jangle hoặc janglest¹ | jangle | jangle | jangle | jangle |
| Quá khứ | jangled | jangled | jangled | jangled | jangled | jangled |
| Tương lai | were to jangle hoặc should jangle | were to jangle hoặc should jangle | were to jangle hoặc should jangle | were to jangle hoặc should jangle | were to jangle hoặc should jangle | were to jangle hoặc should jangle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jangle | — | let’s jangle | jangle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “jangle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)