Bước tới nội dung

jao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bhnong

[sửa]

Danh từ

[sửa]

jao

  1. cái lao.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Gia Rai

[sửa]

Động từ

[sửa]

jao

  1. bàn giao.
    jao bruă ngăbàn giao công tác

Tham khảo

[sửa]
  • Ksor Yin - Phan Xuân Thành - Rơmah Del - Kpă Tweo. ((Can we date this quote?)), Từ điển Việt - Jrai (dùng trong nhà trường), Nhà xuất bản Giáo dục.