jaw-bone
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɔ.ˈboʊn/
Danh từ
jaw-bone /ˈdʒɔ.ˈboʊn/
Động từ
- Dùng quyền hành hay vị trí để ép ai làm gì.
- The Treasury could jawbone the banks into lending more to small businesses - công khố có thể ép các ngân hàng cho các doanh nghiệp nhỏ vay nhiều hơn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jaw-bone”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)