jaw-bone

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

jaw-bone /ˈdʒɔ.ˈboʊn/

  1. Xương hàm.

Động từ[sửa]

  1. Dùng quyền hành hay vị trí để ép ai làm gì.
    The Treasury could jawbone the banks into lending more to small businesses - công khố có thể ép các ngân hàng cho các doanh nghiệp nhỏ vay nhiều hơn.

Tham khảo[sửa]