jerky

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

jerky /ˈdʒɜː.ki/

  1. Giật giật, trục trặc; xóc nảy lên.
  2. Dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói).
  3. Ngớ ngẩn, xuẩn ngốc.

Danh từ[sửa]

jerky /ˈdʒɜː.ki/

  1. Thịt khô.

Tham khảo[sửa]