Bước tới nội dung

jueves

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Catalan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

jueves

  1. Dạng giống cái số nhiều của jueu

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ [Mục từ gì?], từ tiếng Latinh Jovis diēs hay Iovis dīēs, biến thể của dīēs Iovis.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈxwebes/ [ˈxwe.β̞es]
  • Vần: -ebes
  • Tách âm tiết: jue‧ves

Danh từ

[sửa]

jueves  (số nhiều jueves)

  1. Thứ năm.
  2. Chữ J trong bảng chữ cái chính tả tiếng Tây Ban Nha.

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Trung Bikol: Huwebes
  • Tiếng Cebu: Huybes
  • Tiếng Karao: Kowibis
  • Tiếng Tagalog: Huwebes
  • Tiếng Taos: xwábasi

Đọc thêm

[sửa]
  • jueves”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025