juxtaposition

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

juxtaposition /ˌdʒək.stə.pə.ˈzɪ.ʃən/

  1. Sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau.
  2. Vị trí kề nhau.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
juxtaposition
/ʒyk.sta.pɔ.zi.sjɔ̃/
juxtapositions
/ʒyk.sta.pɔ.zi.sjɔ̃/

juxtaposition gc /ʒyk.sta.pɔ.zi.sjɔ̃/

  1. Sự đặt kề nhau.
  2. Sự kề nhau.

Tham khảo[sửa]