Bước tới nội dung

kĩ thuật di truyền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiʔi˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ zi˧˧ ʨwiə̤n˨˩ki˧˩˨ tʰwə̰k˨˨ ji˧˥ tʂwiəŋ˧˧ki˨˩˦ tʰwək˨˩˨ ji˧˧ tʂwiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kḭ˩˧ tʰwət˨˨ ɟi˧˥ tʂwiən˧˧ki˧˩ tʰwə̰t˨˨ ɟi˧˥ tʂwiən˧˧kḭ˨˨ tʰwə̰t˨˨ ɟi˧˥˧ tʂwiən˧˧

Danh từ

kĩ thuật di truyền

  1. Dạng viết khác của kỹ thuật di truyền.