Bước tới nội dung

kết dư

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ket˧˥˧˧kḛt˩˧˧˥kəːt˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ket˩˩ ɟɨ˧˥kḛt˩˧ ɟɨ˧˥˧

Tính từ

kết dư

  1. Tình trạng chênh lệch giữa tổng số tiền thu được và tổng số tiền chi ra trong một năm.
    Kết dư ngân sách.