kỉ viên

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kḭ˧˩˧ viən˧˧ki˧˩˨ jiəŋ˧˥ki˨˩˦ jiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ki˧˩ viən˧˥kḭʔ˧˩ viən˧˥˧

Động từ[sửa]

kỉ viên

  1. Chạy nước rút.
  2. Việc gì gấp gáp.