Bước tới nội dung

kỹ sư điện tử

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiʔi˧˥˧˧ ɗiə̰ʔn˨˩ tɨ̰˧˩˧ki˧˩˨ ʂɨ˧˥ ɗiə̰ŋ˨˨˧˩˨ki˨˩˦ ʂɨ˧˧ ɗiəŋ˨˩˨˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kḭ˩˧ ʂɨ˧˥ ɗiən˨˨˧˩ki˧˩ ʂɨ˧˥ ɗiə̰n˨˨˧˩kḭ˨˨ ʂɨ˧˥˧ ɗiə̰n˨˨ tɨ̰ʔ˧˩

Danh từ

kỹ sư điện tử

  1. Những người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.