Bước tới nội dung

cả

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ kaː³)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ː˧˩˧kaː˧˩˨kaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaː˧˩ka̰ːʔ˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

cả

  1. To, lớn.
    Đũa cả.
    Con cả.
    Nghĩa cả.
  2. Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ.
    Cả ăn.
    Cả ghen.
  3. Tất cả, không trừ một cá thể nào.
    Cả vùng đều biết tin này.
    Cả nước một lòng.
    Mưa cả ngày cả đêm.
  4. Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết.
    Không ai biết cả.
    Chưa ai đến cả.

Dịch

không trừ một cá thể nào

Tham khảo

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

cả

Tiếng Sán Chay

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

cả

  1. giết.

Tham khảo

Tiếng Thổ

[sửa]

Danh từ

cả

  1. con .