cả
Giao diện
(Đổi hướng từ kaː³)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ː˧˩˧ | kaː˧˩˨ | kaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaː˧˩ | ka̰ːʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
cả
- To, lớn.
- Đũa cả.
- Con cả.
- Nghĩa cả.
- Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ.
- Cả ăn.
- Cả ghen.
- Tất cả, không trừ một cá thể nào.
- Cả vùng đều biết tin này.
- Cả nước một lòng.
- Mưa cả ngày cả đêm.
- Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết.
- Không ai biết cả.
- Chưa ai đến cả.
Dịch
không trừ một cá thể nào
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
cả
Tiếng Sán Chay
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ka³/
Động từ
cả
- giết.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
Tiếng Thổ
[sửa]Danh từ
cả
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Sán Chay
- Mục từ có cách phát âm IPA mlc
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Sán Chay
- Mục từ tiếng Thổ
- Danh từ tiếng Thổ