Bước tới nội dung

kaks

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Estonia

[sửa]
Số tiếng Estonia (sửa)
20
 ←  1 2 3  → 
    Số đếm: kaks
    Số thứ tự: teine
    Số nhân: kahekordne
    Distributive: kahekaupa, paarikaupa
    Collective adverbial: kahekesi
    Phân số: pool

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

kaks (sinh cách kahe, chiết phân cách kaht hoặc kahte)

  1. Hai.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của kaks (ÕS loại 22/põu, trường độ bất quy tắc)
số ít số nhiều
danh cách kaks kahed
đối cách danh cách
sinh cách kahe
sinh cách kahtede
chiết phân cách kahte kahtesid
nhập cách kahte
kahesse
kahtedesse
định vị cách kahes kahtedes
xuất cách kahest kahtedest
đích cách kahele kahtedele
cách kế cận kahel kahtedel
ly cách kahelt kahtedelt
di chuyển cách kaheks kahtedeks
kết cách kaheni kahtedeni
cách cương vị kahena kahtedena
vô cách kaheta kahtedeta
cách kèm kahega kahtedega

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ingria

[sửa]
Số đếm tiếng Ingria
 <  1 2 3  > 
    Số đếm : kaks
    Số thứ tự : toin
    Fractional : pooli

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *kakci, từ tiếng Ural nguyên thủy *kakta. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Phần Lan kaksitiếng Estonia kaks.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

kaks

  1. Hai.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của kaks (loại 9/yks, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
nom. kaks kahet
gen. kahen kaksiin
par. kahta kaksia
ill. kahtee kaksii
ine. kahes kaksiis
ela. kahest kaksist
all. kahelle kaksille
ade. kahel kaksiil
abl. kahelt kaksilt
tra. kaheks kaksiks
ess. kahtenna, kahteen kaksinna, kaksiin
exe.1) kahtent kaksint
1) không còn dùng
*) acc. tương ứng với cách gen. (số ít) hoặc nom. (số nhiều)
**) để tạo ra cách com., thêm hậu tố -ka? hoặc -kä? vào cách gen.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fedor Tumansky (1790), “каксъ”, trong Опытъ повѣствованїя о дѣянїях, положенїи, состоянїи и раздѣленїи Санкт-Петербургской губернїи, Краткїй словарь ижерскаго, финскаго, эстонскаго, чюдскаго, и ямскаго нарѣчїя съ россїйскимъ переводомъ, tr. 703
  • V. I. Junus (1936), Iƶoran Keelen Grammatikka, Leningrad: Riikin Ucebno-pedagogiceskoi Izdateljstva, tr. 92
  • Ruben E. Nirvi (1971), Inkeroismurteiden Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura, tr. 125
  • Olga I. Konkova; Nikita A. Dyachkov (2014), Inkeroin Keel: Пособие по Ижорскому Языку, →ISBN, tr. 78