kaksikymmentä
Giao diện
Tiếng Phần Lan
[sửa]| 200 | ||||
| ← 10 | ← 19 | 20 | 21 → | 30 → |
|---|---|---|---|---|
| 2 | ||||
| Số đếm: kaksikymmentä Colloquial counting form: kakskyt Số thứ tự: kahdeskymmenes Số thứ tự viết tắt: 20., 20:s | ||||
| Bài viết Wikipedia tiếng Phần Lan về 20 | ||||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Finn nguyên thủy *kakci kümmentä. Tương đương với kaksi (“hai”) + kymmentä (“mười”).
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]kaksikymmentä
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- kahdeskymmenes (số thứ tự)
- kakskyt (“hai mươi”) (thông tục)
Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “kaksikymmentä”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004–, truy cập 2 tháng 7 2023
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Phần Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Phần Lan
- Từ ghép tiếng Phần Lan
- Từ 5 âm tiết tiếng Phần Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phần Lan
- Vần:Tiếng Phần Lan/ymːentæ
- Vần:Tiếng Phần Lan/ymːentæ/5 âm tiết
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Số từ tiếng Phần Lan
- Số đếm tiếng Phần Lan
- Danh tính loại nuoripari tiếng Phần Lan