kalv
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kalv | kalven |
| Số nhiều | kalver | kalvene |
kalv gđ
- Bê, bò con. Nghé. Nai con.
- Kua fikk en kalv utpå våren.
- en nyfødt kalv
- Đảo con. Hồ con. Băng sơn con.
- Denne øya har to kalver.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kalv”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)