kentledge

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

kentledge /ˈkɛnt.lɪdʒ/

  1. (Hàng hải) Đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành).

Tham khảo[sửa]