Bước tới nội dung

keu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Danh từ

[sửa]

keu

  1. ly, cốc.

Tham khảo

[sửa]
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng Kháng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

keu

  1. (Tuần Giáo - Thuận Châu) người Kinh.

Tham khảo

[sửa]
  • Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.