Bước tới nội dung

khít khao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ láy âm -ao của khít.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xit˧˥ xaːw˧˧kʰḭt˩˧ kʰaːw˧˥kʰɨt˧˥ kʰaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xit˩˩ xaːw˧˥xḭt˩˧ xaːw˧˥˧

Tính từ

[sửa]

khít khao

  1. Rất khít, không có chỗ nào thừa hoặc thiếu (thường nói về cách sắp xếp công việc, thời gian).
    • 03/09/2005, “Tái tạo âm đạo giúp hâm nóng chuyện phòng the”, trong Báo điện tử VnExpress:
      Cảm giác "mạnh" hơn là nhờ sự khít khao, tương thích của âm đạo - dương vật trong việc cọ xát, sẽ làm tăng khả năng thích thú và phục hồi sức khỏe tình dục.
    • 29/05/2019, Kim Anh, “Những người thợ vừa trẻ vừa giỏi”, trong Báo điện tử Tuổi Trẻ:
      Những ngày vừa làm luận văn tốt nghiệp vừa dành thời gian ôn luyện tay nghề cho kỳ thi, Tuấn Anh cho biết anh phải sắp xếp công việc một cách khít khao hết sức có thể.
    • 09/03/2020, “Vòng loại giải U.19 : Hòa Viettel, ĐKVĐ Hà Nội rơi xuống thứ 3 bảng A”, trong Báo Thanh Niên:
      Ở 2 trận còn lại, U.19 Than Quảng Ninh có chiến thắng khít khao 1-0 trước U.19 Nam Định bằng bàn thắng do Bùi Ngọc Long ghi.
    • 22/09/2020, Nguyễn Viết Đăng Du, “Cho học sinh dùng điện thoại trong lớp: Cần hướng dẫn kỹ năng dùng điện thoại”, trong Báo điện tử Tuổi Trẻ:
      Đề kiểm tra thì khi ra đề, chúng tôi sẽ cân nhắc để học sinh trung bình có thể làm được 50% số câu hỏi, thời gian làm bài thì rất khít khao để nếu học sinh có gian lận sẽ không thể làm hết các câu hỏi.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Phê (chủ biên) (2021) Từ điển tiếng Việt, Nhà xuất bản Hồng Đức, →ISBN, tr. 633.
  • khít khao”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam