khít khao
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ láy âm -ao của khít.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xit˧˥ xaːw˧˧ | kʰḭt˩˧ kʰaːw˧˥ | kʰɨt˧˥ kʰaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xit˩˩ xaːw˧˥ | xḭt˩˧ xaːw˧˥˧ | ||
Tính từ
[sửa]- Rất khít, không có chỗ nào thừa hoặc thiếu (thường nói về cách sắp xếp công việc, thời gian).
- 22/09/2020, Nguyễn Viết Đăng Du, “Cho học sinh dùng điện thoại trong lớp: Cần hướng dẫn kỹ năng dùng điện thoại”, trong Báo điện tử Tuổi Trẻ:
- Đề kiểm tra thì khi ra đề, chúng tôi sẽ cân nhắc để học sinh trung bình có thể làm được 50% số câu hỏi, thời gian làm bài thì rất khít khao để nếu học sinh có gian lận sẽ không thể làm hết các câu hỏi.
Đồng nghĩa
[sửa]Trái nghĩa
[sửa]Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “khít khao”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam