khó nuốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng thtục):'

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ nuət˧˥kʰɔ̰˩˧ nuək˩˧kʰɔ˧˥ nuək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ nuət˩˩xɔ̰˩˧ nuət˩˧

Định nghĩa[sửa]

khó nuốt

  1. Ngb. Không làm được dễ dàng.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    Bài tập khó nuốt lắm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]