khôi ngô

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xoj˧˧ ŋo˧˧kʰoj˧˥ ŋo˧˥kʰoj˧˧ ŋo˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xoj˧˥ ŋo˧˥xoj˧˥˧ ŋo˧˥˧

Tính từ[sửa]

khôi ngô

  1. (Vẻ mặt) Sáng sủa, thông minh.
    Mặt mũi khôi ngô.
    Một thanh niên khôi ngô.

Tham khảo[sửa]