Bước tới nội dung

không gian tự do

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xəwŋ˧˧ zaːn˧˧ tɨ̰ʔ˨˩˧˧kʰəwŋ˧˥ jaːŋ˧˥ tɨ̰˨˨˧˥kʰəwŋ˧˧ jaːŋ˧˧˨˩˨˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xəwŋ˧˥ ɟaːn˧˥˨˨ ɟɔ˧˥xəwŋ˧˥ ɟaːn˧˥ tɨ̰˨˨ ɟɔ˧˥xəwŋ˧˥˧ ɟaːn˧˥˧ tɨ̰˨˨ ɟɔ˧˥˧

Danh từ

không gian tự do

  1. Vùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.

Dịch