khúc luyện

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xuk˧˥ lwiə̰ʔn˨˩kʰṵk˩˧ lwiə̰ŋ˨˨kʰuk˧˥ lwiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xuk˩˩ lwiən˨˨xuk˩˩ lwiə̰n˨˨xṵk˩˧ lwiə̰n˨˨

Danh từ[sửa]

khúc luyện

  1. Một bản nhạc ngắn được viết để người chơi luyện tập hơn là để biểu diễn.

Dịch[sửa]