khẩu phần
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xə̰w˧˩˧ fə̤n˨˩ | kʰəw˧˩˨ fəŋ˧˧ | kʰəw˨˩˦ fəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xəw˧˩ fən˧˧ | xə̰ʔw˧˩ fən˧˧ | ||
Danh từ
khẩu phần
- Phần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.
- Khẩu phần của các cháu trong nhà trẻ.
- Lợn ăn theo khẩu phần.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khẩu phần”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)