khế cơm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xe˧˥ kəːm˧˧kʰḛ˩˧ kəːm˧˥kʰe˧˥ kəːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xe˩˩ kəːm˧˥xḛ˩˧ kəːm˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

khế cơm

  1. Thứ khế không chua.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]