khống chế

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Động từ[sửa]

khống chế

  1. Kiểm soátchi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình.
    Khống chế không phận của địch.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]