khống chế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xəwŋ˧˥ ʨe˧˥kʰə̰wŋ˩˧ ʨḛ˩˧kʰəwŋ˧˥ ʨe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəwŋ˩˩ ʨe˩˩xə̰wŋ˩˧ ʨḛ˩˧

Động từ[sửa]

khống chế

  1. Kiểm soátchi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình.
    Khống chế không phận của địch.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]