Bước tới nội dung

khớp thần kinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xəːp˧˥ tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧kʰə̰ːp˩˧ tʰəŋ˧˧ kïn˧˥kʰəːp˧˥ tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xəːp˩˩ tʰən˧˧ kïŋ˧˥xə̰ːp˩˧ tʰən˧˧ kïŋ˧˥˧

Danh từ

khớp thần kinh

  1. Khớp nối giữa hai nơrontín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hàng ngàn khớp nối này.