Bước tới nội dung

khởi công

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán 起工. Trong đó: 起 (“khởi”: bắt đầu); 工 (“công”: công việc).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xə̰ːj˧˩˧ kəwŋ˧˧kʰəːj˧˩˨ kəwŋ˧˥kʰəːj˨˩˦ kəwŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xəːj˧˩ kəwŋ˧˥xə̰ːʔj˧˩ kəwŋ˧˥˧

Động từ

khởi công

  1. Bắt đầu một công việc xây dựng có quy mô tương đối lớn.
    Khởi công xây dựng một nhà máy xi măng mới.

Tham khảo