Bước tới nội dung

khai bút

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xaːj˧˧ ɓut˧˥kʰaːj˧˥ ɓṵk˩˧kʰaːj˧˧ ɓuk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaːj˧˥ ɓut˩˩xaːj˧˥˧ ɓṵt˩˧

Động từ

khai bút

  1. Cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.
    Đầu năm khai bút.
    Câu thơ khai bút.

Tham khảo