khiếu kiện
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xiəw˧˥ kiə̰ʔn˨˩ | kʰiə̰w˩˧ kiə̰ŋ˨˨ | kʰiəw˧˥ kiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xiəw˩˩ kiən˨˨ | xiəw˩˩ kiə̰n˨˨ | xiə̰w˩˧ kiə̰n˨˨ | |
Động từ
[sửa]- Hoạt động tố tụng, khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn.