Bước tới nội dung

khoảng lùi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwa̰ːŋ˧˩˧ lṳj˨˩kʰwaːŋ˧˩˨ luj˧˧kʰwaːŋ˨˩˦ luj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwaŋ˧˩ luj˧˧xwa̰ʔŋ˧˩ luj˧˧

Danh từ

khoảng lùi

  1. Khoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.