Bước tới nội dung

khoảnh khắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 頃刻.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwa̰jŋ˧˩˧ xak˧˥kʰwan˧˩˨ kʰa̰k˩˧kʰwan˨˩˦ kʰak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwaŋ˧˩ xak˩˩xwa̰ʔŋ˧˩ xa̰k˩˧

Danh từ

[sửa]

khoảnh khắc

  1. Khoảng thời gian rất ngắn.
    Tai nạn xảy ra trong một khoảnh khắc.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]