Bước tới nội dung

khoa học quản lý

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwaː˧˧ ha̰ʔwk˨˩ kwa̰ːn˧˩˧ li˧˥kʰwaː˧˥ ha̰wk˨˨ kwaːŋ˧˩˨ lḭ˩˧kʰwaː˧˧ hawk˨˩˨ waːŋ˨˩˦ li˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwa˧˥ hawk˨˨ kwaːn˧˩ li˩˩xwa˧˥ ha̰wk˨˨ kwaːn˧˩ li˩˩xwa˧˥˧ ha̰wk˨˨ kwa̰ːʔn˧˩ lḭ˩˧

Danh từ

khoa học quản lý

  1. Ngành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương phápchức năng.

Dịch