khoai

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwaːj˧˧kʰwaːj˧˥kʰwaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwaːj˧˥xwaːj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khoai

  1. Tên gọi chung các loài câycủ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V.
  2. Khoai lang (nói tắt).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]