khoai to không lo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwaːj˧˧˧˧ xəwŋ˧˧˧˧kʰwaːj˧˥˧˥ kʰəwŋ˧˥˧˥kʰwaːj˧˧˧˧ kʰəwŋ˧˧˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwaːj˧˥˧˥ xəwŋ˧˥˧˥xwaːj˧˥˧˧˥˧ xəwŋ˧˥˧˧˥˧

Tục ngữ[sửa]

khoai to không lo

  1. Khoai to không lo chết đói.