khuất mặt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwət˧˥ ma̰ʔt˨˩kʰwə̰k˩˧ ma̰k˨˨kʰwək˧˥ mak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwət˩˩ mat˨˨xwət˩˩ ma̰t˨˨xwə̰t˩˧ ma̰t˨˨

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

khuất mặt

  1. Xa vắng.
    Khuất mặt cách lời.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]