khuỳnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwi̤ŋ˨˩kʰwin˧˧kʰwɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwiŋ˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

khuỳnh

  1. Chống hai bàn tay vào hai bên hông.
    Đứng khuỳnh tay..
    Khuỳnh tay ngai..
    Bắt cong cánh tay về trước mặt và giơ ngang lên.

Tham khảo[sửa]