kiến lập

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiən˧˥ lə̰ʔp˨˩kiə̰ŋ˩˧ lə̰p˨˨kiəŋ˧˥ ləp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiən˩˩ ləp˨˨kiən˩˩ lə̰p˨˨kiə̰n˩˧ lə̰p˨˨

Động từ[sửa]

kiến lập

  1. Gây dựng nên.
    Kiến lập quan hệ ngoại giao.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]