Bước tới nội dung

kiền tịnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiə̤n˨˩ tḭ̈ʔŋ˨˩kiəŋ˧˧ tḭ̈n˨˨kiəŋ˨˩ tɨn˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kiən˧˧ tïŋ˨˨kiən˧˧ tḭ̈ŋ˨˨

Tính từ

kiền tịnh

  1. sạch sẽ gọn gàng.