Bước tới nội dung

kilpikonna

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Karelia

[sửa]
Biến thể của kilpikonna
Bắc Karelia
(Viena)
kilpikonna
Nam Karelia
(Tver)

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Phần Lan kilpikonna.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈkilʲpiˌkonːɑ/
  • Tách âm: kil‧pi‧kon‧na

Danh từ

[sửa]

kilpikonna (gen. kilpikonnan, part. kilpikonnua)

  1. (Bắc Karelia) Rùa.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của kilpikonna (Viena, loại 5/koira, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
nom. kilpikonna
gen. kilpikonnan kilpikonnat
par. kilpikonnua kilpikonnien
ill. kilpikonnah kilpikonnie
ine. kilpikonnašša kilpikonnih
ela. kilpikonnašta kilpikonnissa
ade. kilpikonnalla kilpikonnista
abl. kilpikonnalta kilpikonnilla
tra. kilpikonnakši kilpikonnilta
ess. kilpikonnana kilpikonniksi
com. kilpikonnina
abe. kilpikonnatta kilpikonnineh
Dạng sở hữu của kilpikonna
ngôi thứ nhất kilpikonnani
ngôi thứ hai kilpikonnaš
ngôi thứ ba kilpikonnah
*) Sở hữu cách hiếm khi được sử dụng cho tính từ và chỉ được dùng trong mệnh đề thực thể hóa.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa kilpi (khiên) + konna (cóc); dịch sao phỏng từ tiếng Thụy Điển sköldpadda, chính nó từ tiếng Hạ Đức trung đại schiltpadde

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kilpikonna

  1. Rùa.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của kilpikonna (Kotus loại 10/koira, không luân phiên nguyên âm)

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • kilpikonna”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 23 tháng 1 2026