kim ngạch xuất khẩu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kim˧˧ ŋa̰ʔjk˨˩ swət˧˥ xə̰w˧˩˧ kim˧˥ ŋa̰t˨˨ swə̰k˩˧ kʰəw˧˩˨ kim˧˧ ŋat˨˩˨ swək˧˥ kʰəw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kim˧˥ ŋajk˨˨ swət˩˩ xəw˧˩ kim˧˥ ŋa̰jk˨˨ swət˩˩ xəw˧˩ kim˧˥˧ ŋa̰jk˨˨ swə̰t˩˧ xə̰ʔw˧˩

Danh từ[sửa]

'kim ngạch xuất khẩu'

  1. Lượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]