kim phấn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kim˧˧ fən˧˥kim˧˥ fə̰ŋ˩˧kim˧˧ fəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kim˧˥ fən˩˩kim˧˥˧ fə̰n˩˧

Tính từ[sửa]

kim phấn

  1. Cảnh giàu sang.