kjønn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kjønn kjønnet
Số nhiều kjønn kjønna, kjønnene

kjønn

  1. Giống (đực, cái). Phái (nam, nữ).
    likestilling mellom kjønnene
    Personer av begge kjønn var tilstede.
  2. (Văn) Giống.
    Norske substantiv er inndelt i tre kjønn.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]