klausul

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít klausul klausulen
Số nhiều klausuler klausulene

klausul

  1. Ước khoản phụ, điều khoản phụ qui định trong khế ước.
    Kontrakten inneholder en klausul om gjenkjøpsrett.

Tham khảo[sửa]