kliss
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kliss | klisset |
| Số nhiều | kliss, klisser | klissa, klissene |
kliss gđ
- Chất bầy nhầy, sền sệt và dính.
- Sukkertøy og syltetøy er noe kliss.
- Denne boka/filmen er noe kliss. — Cuốn sách/phim này quá lãng mạn.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kliss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)