kobieta
Giao diện
Tiếng Ba Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách phát âm
[sửa]- (Ba Lan trung đại) IPA(ghi chú): /kɔˈbje.ta/
- (Greater Poland):
- (Masovia):
- (Lesser Poland):
Danh từ
[sửa]kobieta gc (giảm nhẹ nghĩa kobietka, tăng nhẹ nghĩa kobiecisko, tính từ quan hệ kobiecy hoặc (không còn dùng) kobiecki)
- Phụ nữ.
- (thông tục hoặc thuộc phương ngữ, Krajna, Greater Poland, Masuria, Jabłonka, Bogacko, Podlachia, Tykocin, Gwary Mazowsza, Czersk, Łowicz, Lubelszczyzny Zachodniej, Chmielnik, Rzeczyca Księża) Phụ nữ (vợ hoặc người yêu).
Biến cách
[sửa]Biến cách của kobieta
Tiếng Ba Lan trung đại: Bản mẫu:pl-mid-decl-noun
Từ phái sinh
[sửa]danh từ
động từ
- być kobietą chưa h.thành
Từ liên hệ
[sửa]phó từ
Đồng nghĩa
[sửa]| Bảng phương ngữ đồng nghĩa của kobieta (“phụ nữ”) | |||
|---|---|---|---|
| ; chỉnh sửa dữ liệu | |||
| Nhóm phương ngữ | Phương ngữ | Địa danh | Từ |
| Tiêu chuẩn | kobieta, kobita (thông tục) | ||
| Tiếng Ba Lan trung đại | kobiéta, kobita | ||
| Wielkopolska | Gwary środkowowielkopolskie | kobieta | |
| Kociewie | kobiéta | ||
| Krajna | kobita, kobieta | ||
| Kuyavia | Kuyavia | kobita | |
| Masovia | Far Masovian | kobiéta | |
| Przasnysz | kobita | ||
| Kurpie | kobźéta | ||
| Masuria | Ryn | kobzita | |
| Bogacko | kobieta | ||
| Giżycko | kobzieta, kobzita | ||
| Ełk | kobzita | ||
| Orzysz | kobzieta | ||
| Narty | kobzieta | ||
| Jedwabno | kobzita | ||
| Jabłonka | kobieta | ||
| Near Masovian | Czersk | kobieta | |
| Podlachia | Tykocin | kobieta | |
| Łowicz | kobieta | ||
| Warmia | Gietrzwałd | kobzieta | |
| Olsztyn | kobzita | ||
| Likusy | kobzieta | ||
| Sząbruk | kobzieta | ||
| Ostróda | kobzita | ||
| Zezuty | kobzita | ||
| Lesser Poland | Kielce | Opoczno | kobita |
| Przemyśl | kobita, kobiéta | ||
| Western Kraków | Sławków | kobita, kobiyta | |
| Western Lublin | Chmielnik | kobieta | |
| Rzeczyca Księża | kobieta | ||
| Goral | Zagórze | kobiyta | |
| Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ba Lan. | |||
Hậu duệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- Tiếng Ba Lan hiện tại tiêu chuẩn:
- , Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
- kobieta, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
- Bản mẫu:R:pl:PSWP
- Bản mẫu:R:pl:SGJP
- Bản mẫu:R:pl:USJP
- kobieta, Narodowy Fotokorpus Języka Polskiego
- Bản mẫu:R:pl:SPP
- Tiếng Ba Lan trung đại:
- “KOBIETA”, trong Elektroniczny Słownik Języka Polskiego XVII i XVIII Wieku, 13.03.2023
- Từ điển lịch sử:
- Samuel Bogumił Linde (1807–1814), “kobieta”, trong Słownik języka polskiego
- Aleksander Zdanowicz (1861), “kobieta”, trong Słownik języka polskiego, Wilno 1861
- J. Karłowicz, A. Kryński, W. Niedźwiedzki (biên tập) (1902), “kobieta”, trong Słownik języka polskiego (bằng tiếng Ba Lan), tập 2, Warsaw, tr. 383
- Từ điển phương ngữ:
Thể loại:
- Mục từ có nguyên từ tiếng Ba Lan
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Ba Lan
- Từ 3 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Tiếng Ba Lan trung đại
- Łowicz Polish
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛta
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛta/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống cái tiếng Ba Lan
- Từ thông tục tiếng Ba Lan
- Từ phương ngữ tiếng Ba Lan
- Greater Poland Polish
- Masuria Polish
