kommentar
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kommentar | kommentaren |
| Số nhiều | kommentarer | kommentarene |
kommentar gđ
- Sự, lời phê bình, bình luận. Sự lời chú giải, chú thích.
- kommentarer til en tekst Politikeren ville ikke gi noen kommentar til partiets
- tilbakegang.
Từ dẫn xuất
- (1) kommentator gđ: Người giảm thích, bình luận.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kommentar”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)