konvertere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å konvertere |
| Hiện tại chỉ ngôi | konverterer |
| Quá khứ | konverterte |
| Động tính từ quá khứ | konvertert |
| Động tính từ hiện tại | — |
konvertere
- Chuyển hoán.
- å konvertere et byggelån til fast pantelån
- (Tôn) Đổi tín ngưỡng.
- Hun konverterte til katolisismen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “konvertere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)